Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 873 = 800 + 70 + ____
- 698 = 600 + 90 + ____
- 410 = 400 + 10 + ____
- 929 = 900 + 20 + ____
- 237 = 200 + 30 + ____
- 766 has ____ hundreds, 6 tens, and 6 ones
- 680 = 600 + 80 + ____
- 336 has ____ hundreds, 3 tens, and 6 ones
- 553 has ____ hundreds, 5 tens, and 3 ones
- ____ = 600 + 20 + 7
- 353 = 300 + 50 + ____
- 297 has ____ hundreds, 9 tens, and 7 ones
- 875 has ____ hundreds, 7 tens, and 5 ones
- 216 = 200 + 10 + ____
- 283 has ____ hundreds, 8 tens, and 3 ones
- 387 = 300 + 80 + ____
- ____ = 900 + 0 + 6
- 546 = 500 + 40 + ____
- ____ = 300 + 0 + 1
- ____ = 500 + 30 + 0