Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 898 has ____ hundreds, 9 tens, and 8 ones
- 189 = 100 + 80 + ____
- 154 = 100 + 50 + ____
- 341 = 300 + 40 + ____
- 785 = 700 + 80 + ____
- 962 = 900 + 60 + ____
- 800 = 800 + 0 + ____
- 230 = 200 + 30 + ____
- 834 has ____ hundreds, 3 tens, and 4 ones
- ____ = 800 + 80 + 8
- 228 = 200 + 20 + ____
- 722 has ____ hundreds, 2 tens, and 2 ones
- 727 has ____ hundreds, 2 tens, and 7 ones
- 789 has ____ hundreds, 8 tens, and 9 ones
- 790 has ____ hundreds, 9 tens, and 0 ones
- 540 = 500 + 40 + ____
- 819 has ____ hundreds, 1 tens, and 9 ones
- 134 = 100 + 30 + ____
- 108 = 100 + 0 + ____
- 855 = 800 + 50 + ____