Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 103 = 100 + 0 + ____
- 608 = 600 + 0 + ____
- 790 = 700 + 90 + ____
- ____ = 700 + 20 + 0
- 932 = 900 + 30 + ____
- 391 has ____ hundreds, 9 tens, and 1 ones
- 331 = 300 + 30 + ____
- 758 has ____ hundreds, 5 tens, and 8 ones
- ____ = 200 + 60 + 2
- 342 has ____ hundreds, 4 tens, and 2 ones
- 671 = 600 + 70 + ____
- 812 = 800 + 10 + ____
- 522 = 500 + 20 + ____
- 133 has ____ hundreds, 3 tens, and 3 ones
- ____ = 400 + 60 + 2
- 655 has ____ hundreds, 5 tens, and 5 ones
- 677 has ____ hundreds, 7 tens, and 7 ones
- 316 = 300 + 10 + ____
- 594 = 500 + 90 + ____
- 606 = 600 + 0 + ____