Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 326 = 300 + 20 + ____
- 124 has ____ hundreds, 2 tens, and 4 ones
- 305 = 300 + 0 + ____
- 463 has ____ hundreds, 6 tens, and 3 ones
- 815 has ____ hundreds, 1 tens, and 5 ones
- 440 = 400 + 40 + ____
- 678 has ____ hundreds, 7 tens, and 8 ones
- 961 = 900 + 60 + ____
- 424 = 400 + 20 + ____
- 215 has ____ hundreds, 1 tens, and 5 ones
- 881 = 800 + 80 + ____
- 289 has ____ hundreds, 8 tens, and 9 ones
- 543 = 500 + 40 + ____
- 946 has ____ hundreds, 4 tens, and 6 ones
- 944 = 900 + 40 + ____
- ____ = 300 + 10 + 8
- 577 has ____ hundreds, 7 tens, and 7 ones
- 486 = 400 + 80 + ____
- 533 = 500 + 30 + ____
- ____ = 100 + 70 + 2