Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 500 has ____ hundreds, 0 tens, and 0 ones
- 766 = 700 + 60 + ____
- 535 = 500 + 30 + ____
- 477 has ____ hundreds, 7 tens, and 7 ones
- 573 has ____ hundreds, 7 tens, and 3 ones
- 701 = 700 + 0 + ____
- 967 = 900 + 60 + ____
- 983 = 900 + 80 + ____
- ____ = 300 + 10 + 5
- 164 = 100 + 60 + ____
- 377 has ____ hundreds, 7 tens, and 7 ones
- 906 has ____ hundreds, 0 tens, and 6 ones
- ____ = 300 + 40 + 2
- 376 has ____ hundreds, 7 tens, and 6 ones
- ____ = 500 + 20 + 7
- ____ = 100 + 20 + 5
- 136 = 100 + 30 + ____
- 859 has ____ hundreds, 5 tens, and 9 ones
- 400 = 400 + 0 + ____
- 428 = 400 + 20 + ____