Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- ____ = 500 + 50 + 1
- 459 = 400 + 50 + ____
- ____ = 200 + 60 + 1
- 755 = 700 + 50 + ____
- ____ = 200 + 80 + 5
- ____ = 600 + 30 + 9
- 855 has ____ hundreds, 5 tens, and 5 ones
- 454 has ____ hundreds, 5 tens, and 4 ones
- 172 = 100 + 70 + ____
- 486 = 400 + 80 + ____
- 751 has ____ hundreds, 5 tens, and 1 ones
- 489 has ____ hundreds, 8 tens, and 9 ones
- 203 has ____ hundreds, 0 tens, and 3 ones
- 362 has ____ hundreds, 6 tens, and 2 ones
- 259 = 200 + 50 + ____
- 577 = 500 + 70 + ____
- 269 has ____ hundreds, 6 tens, and 9 ones
- 295 = 200 + 90 + ____
- 955 = 900 + 50 + ____
- 823 has ____ hundreds, 2 tens, and 3 ones