Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 269 = 200 + 60 + ____
- ____ = 400 + 0 + 7
- 481 = 400 + 80 + ____
- 753 has ____ hundreds, 5 tens, and 3 ones
- 854 = 800 + 50 + ____
- 937 = 900 + 30 + ____
- 263 has ____ hundreds, 6 tens, and 3 ones
- ____ = 600 + 20 + 2
- 298 has ____ hundreds, 9 tens, and 8 ones
- 303 = 300 + 0 + ____
- 270 has ____ hundreds, 7 tens, and 0 ones
- 589 has ____ hundreds, 8 tens, and 9 ones
- ____ = 300 + 30 + 8
- 170 has ____ hundreds, 7 tens, and 0 ones
- 107 = 100 + 0 + ____
- 253 = 200 + 50 + ____
- 343 has ____ hundreds, 4 tens, and 3 ones
- ____ = 400 + 20 + 4
- 865 = 800 + 60 + ____
- 259 = 200 + 50 + ____