Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- ____ = 900 + 40 + 1
- ____ = 200 + 40 + 2
- 916 has ____ hundreds, 1 tens, and 6 ones
- 717 = 700 + 10 + ____
- 128 has ____ hundreds, 2 tens, and 8 ones
- ____ = 400 + 80 + 5
- ____ = 900 + 40 + 6
- 389 = 300 + 80 + ____
- 198 = 100 + 90 + ____
- 307 = 300 + 0 + ____
- 371 has ____ hundreds, 7 tens, and 1 ones
- 789 has ____ hundreds, 8 tens, and 9 ones
- 114 has ____ hundreds, 1 tens, and 4 ones
- 794 = 700 + 90 + ____
- 348 has ____ hundreds, 4 tens, and 8 ones
- 763 = 700 + 60 + ____
- ____ = 600 + 40 + 7
- 253 = 200 + 50 + ____
- 487 = 400 + 80 + ____
- 472 has ____ hundreds, 7 tens, and 2 ones