Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- ____ = 100 + 0 + 2
- ____ = 200 + 20 + 5
- 208 has ____ hundreds, 0 tens, and 8 ones
- ____ = 700 + 20 + 3
- 652 has ____ hundreds, 5 tens, and 2 ones
- 931 = 900 + 30 + ____
- 459 has ____ hundreds, 5 tens, and 9 ones
- 594 has ____ hundreds, 9 tens, and 4 ones
- ____ = 400 + 80 + 6
- 728 = 700 + 20 + ____
- 102 has ____ hundreds, 0 tens, and 2 ones
- 709 has ____ hundreds, 0 tens, and 9 ones
- 395 = 300 + 90 + ____
- 301 = 300 + 0 + ____
- 923 has ____ hundreds, 2 tens, and 3 ones
- 208 = 200 + 0 + ____
- 362 = 300 + 60 + ____
- 530 = 500 + 30 + ____
- ____ = 500 + 40 + 4
- ____ = 600 + 80 + 8