Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 487 = 400 + 80 + ____
- 345 = 300 + 40 + ____
- 246 = 200 + 40 + ____
- 238 has ____ hundreds, 3 tens, and 8 ones
- 894 = 800 + 90 + ____
- 583 has ____ hundreds, 8 tens, and 3 ones
- 469 = 400 + 60 + ____
- ____ = 900 + 10 + 2
- 927 = 900 + 20 + ____
- 700 = 700 + 0 + ____
- 799 has ____ hundreds, 9 tens, and 9 ones
- ____ = 200 + 80 + 8
- 861 has ____ hundreds, 6 tens, and 1 ones
- ____ = 400 + 20 + 6
- ____ = 400 + 70 + 0
- ____ = 400 + 80 + 7
- 846 has ____ hundreds, 4 tens, and 6 ones
- 518 = 500 + 10 + ____
- 519 = 500 + 10 + ____
- 625 has ____ hundreds, 2 tens, and 5 ones