số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
9 − 8 = ______
(−36) ÷ 2 = ______
12 + 8 = ______
(−16) × 11 = ______
12 − 3 = ______
(−18) × 5 = ______
(−2) × 13 = ______
5 − 2 = ______
(−56) ÷ 7 = ______
−6 + 10 = ______
5 − 4 = ______
3 + −4 = ______
−13 + −12 = ______
(−17) × 2 = ______
(−11) × 3 = ______
(−40) ÷ 2 = ______
(−180) ÷ 10 = ______
(−208) ÷ 16 = ______
−11 + −4 = ______
(−77) ÷ 11 = ______