số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−3) × 5 = ______
15 + −15 = ______
(−15) × 4 = ______
(−160) ÷ 10 = ______
(−12) × 20 = ______
(−300) ÷ 20 = ______
(−91) ÷ 13 = ______
19 + 12 = ______
(−36) ÷ 3 = ______
12 − 11 = ______
(−51) ÷ 17 = ______
−11 + 16 = ______
(−12) ÷ 2 = ______
−20 + 17 = ______
−10 + −13 = ______
(−9) × 15 = ______
10 + 14 = ______
(−14) × 8 = ______
(−280) ÷ 14 = ______
(−13) × 12 = ______