số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−144) ÷ 9 = ______
(−56) ÷ 14 = ______
10 + 3 = ______
(−126) ÷ 9 = ______
(−15) × 13 = ______
16 − 2 = ______
(−60) ÷ 4 = ______
18 − 9 = ______
16 − 6 = ______
15 − 13 = ______
(−154) ÷ 11 = ______
−6 + 14 = ______
20 + −19 = ______
14 − 2 = ______
(−13) × 17 = ______
(−5) × 10 = ______
−3 + 13 = ______
8 + 4 = ______
(−57) ÷ 19 = ______
(−228) ÷ 12 = ______