số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. 10 + 17 = ______
  2. (−12) × 13 = ______
  3. (−24) ÷ 2 = ______
  4. (−144) ÷ 12 = ______
  5. 13 + −8 = ______
  6. 8 − 6 = ______
  7. 10 − 7 = ______
  8. (−55) ÷ 11 = ______
  9. 14 − 3 = ______
  10. (−380) ÷ 20 = ______
  11. 20 − 13 = ______
  12. −13 + 11 = ______
  13. 18 − 9 = ______
  14. 13 − 3 = ______
  15. −18 + 6 = ______
  16. 13 − 12 = ______
  17. −3 + 16 = ______
  18. −3 + −14 = ______
  19. 12 − 5 = ______
  20. −16 + 9 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học