số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−30) ÷ 6 = ______
  2. 10 − 6 = ______
  3. (−6) ÷ 3 = ______
  4. (−342) ÷ 18 = ______
  5. 17 − 16 = ______
  6. (−2) × 16 = ______
  7. 4 − 2 = ______
  8. (−24) ÷ 3 = ______
  9. 12 + 5 = ______
  10. (−182) ÷ 14 = ______
  11. (−32) ÷ 4 = ______
  12. (−10) × 19 = ______
  13. −17 + −4 = ______
  14. −20 + −7 = ______
  15. (−4) × 5 = ______
  16. (−12) × 12 = ______
  17. 16 − 6 = ______
  18. (−8) × 5 = ______
  19. (−209) ÷ 11 = ______
  20. 11 − 3 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học