số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−85) ÷ 17 = ______
  2. (−12) × 10 = ______
  3. (−8) ÷ 4 = ______
  4. 15 − 2 = ______
  5. 16 − 12 = ______
  6. 6 − 3 = ______
  7. 14 − 6 = ______
  8. −12 + −12 = ______
  9. (−68) ÷ 4 = ______
  10. (−8) × 20 = ______
  11. (−200) ÷ 20 = ______
  12. −8 + −16 = ______
  13. (−7) × 17 = ______
  14. −17 + −17 = ______
  15. (−270) ÷ 18 = ______
  16. −6 + 8 = ______
  17. 16 − 9 = ______
  18. (−10) × 3 = ______
  19. (−28) ÷ 14 = ______
  20. (−96) ÷ 12 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học