số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. 6 − 4 = ______
  2. 19 − 10 = ______
  3. (−7) × 13 = ______
  4. −7 + −11 = ______
  5. (−56) ÷ 7 = ______
  6. (−252) ÷ 14 = ______
  7. 14 − 9 = ______
  8. −13 + 3 = ______
  9. −18 + 15 = ______
  10. −5 + −3 = ______
  11. 19 − 13 = ______
  12. −12 + 19 = ______
  13. 20 − 3 = ______
  14. (−270) ÷ 18 = ______
  15. (−225) ÷ 15 = ______
  16. 20 + −19 = ______
  17. (−19) × 17 = ______
  18. (−304) ÷ 16 = ______
  19. (−220) ÷ 11 = ______
  20. −18 + −2 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học