số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−187) ÷ 11 = ______
  2. (−13) × 3 = ______
  3. (−36) ÷ 2 = ______
  4. (−102) ÷ 6 = ______
  5. −3 + −4 = ______
  6. (−5) × 14 = ______
  7. (−9) × 11 = ______
  8. −13 + 4 = ______
  9. −19 + 11 = ______
  10. 6 − 3 = ______
  11. 10 − 3 = ______
  12. 4 + 15 = ______
  13. (−68) ÷ 17 = ______
  14. 2 + −13 = ______
  15. 19 − 5 = ______
  16. (−18) × 10 = ______
  17. 10 + −15 = ______
  18. (−20) × 3 = ______
  19. 3 + −4 = ______
  20. (−2) × 14 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học