số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−5) × 13 = ______
  2. (−198) ÷ 11 = ______
  3. 15 − 11 = ______
  4. (−28) ÷ 14 = ______
  5. 11 + 16 = ______
  6. 8 − 3 = ______
  7. 15 − 5 = ______
  8. −14 + −14 = ______
  9. 15 − 9 = ______
  10. 15 − 2 = ______
  11. −17 + −10 = ______
  12. −8 + −10 = ______
  13. (−14) × 14 = ______
  14. 5 + 13 = ______
  15. −4 + −5 = ______
  16. 15 + −18 = ______
  17. 6 − 4 = ______
  18. (−18) × 10 = ______
  19. (−320) ÷ 16 = ______
  20. (−247) ÷ 13 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học