số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. 13 + −5 = ______
  2. (−35) ÷ 5 = ______
  3. 9 − 2 = ______
  4. (−65) ÷ 13 = ______
  5. (−240) ÷ 20 = ______
  6. (−5) × 12 = ______
  7. (−18) × 17 = ______
  8. 9 − 6 = ______
  9. (−9) × 4 = ______
  10. (−12) × 8 = ______
  11. 2 + −14 = ______
  12. (−104) ÷ 13 = ______
  13. (−136) ÷ 17 = ______
  14. (−5) × 6 = ______
  15. (−13) × 15 = ______
  16. (−99) ÷ 11 = ______
  17. (−4) × 15 = ______
  18. 11 + 8 = ______
  19. 6 + −17 = ______
  20. −2 + 5 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học