số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
−12 + 14 = ______
19 − 3 = ______
(−3) × 11 = ______
(−132) ÷ 11 = ______
(−96) ÷ 16 = ______
(−55) ÷ 5 = ______
13 − 8 = ______
(−224) ÷ 16 = ______
(−28) ÷ 14 = ______
5 + −7 = ______
(−16) × 15 = ______
(−18) × 2 = ______
20 − 13 = ______
(−4) ÷ 2 = ______
16 + −9 = ______
−7 + −20 = ______
14 − 9 = ______
(−17) × 7 = ______
(−5) × 2 = ______
15 − 14 = ______