số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. 5 − 3 = ______
  2. (−162) ÷ 18 = ______
  3. (−2) × 16 = ______
  4. 12 − 9 = ______
  5. 15 − 6 = ______
  6. 18 − 15 = ______
  7. (−7) × 18 = ______
  8. 12 − 8 = ______
  9. 10 + 5 = ______
  10. (−11) × 3 = ______
  11. 5 + 6 = ______
  12. 9 + −17 = ______
  13. 4 + 10 = ______
  14. (−70) ÷ 5 = ______
  15. −2 + −2 = ______
  16. (−304) ÷ 16 = ______
  17. (−324) ÷ 18 = ______
  18. 15 − 3 = ______
  19. −5 + −16 = ______
  20. (−18) ÷ 3 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học