số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
−4 + 10 = ______
(−342) ÷ 18 = ______
(−9) × 10 = ______
18 − 12 = ______
15 − 7 = ______
(−162) ÷ 18 = ______
13 − 11 = ______
3 + −17 = ______
(−18) × 4 = ______
(−8) ÷ 2 = ______
17 − 17 = ______
(−84) ÷ 14 = ______
(−52) ÷ 13 = ______
−3 + 18 = ______
(−90) ÷ 9 = ______
20 − 6 = ______
−18 + −13 = ______
20 − 2 = ______
(−143) ÷ 13 = ______
−3 + 10 = ______