số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
13 − 2 = ______
(−156) ÷ 12 = ______
(−182) ÷ 13 = ______
(−20) × 5 = ______
8 + −11 = ______
13 − 11 = ______
(−16) × 3 = ______
(−360) ÷ 18 = ______
(−7) × 3 = ______
16 − 13 = ______
(−99) ÷ 9 = ______
18 − 15 = ______
(−104) ÷ 13 = ______
8 − 6 = ______
−12 + 8 = ______
12 + 7 = ______
(−7) × 6 = ______
(−24) ÷ 4 = ______
9 − 4 = ______
(−8) × 5 = ______