số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−340) ÷ 20 = ______
20 − 16 = ______
(−3) × 9 = ______
(−8) × 12 = ______
−20 + 18 = ______
(−3) × 16 = ______
(−112) ÷ 8 = ______
16 − 13 = ______
17 + 2 = ______
16 − 5 = ______
(−18) × 18 = ______
13 − 4 = ______
17 − 9 = ______
(−15) × 18 = ______
−14 + −11 = ______
(−9) × 3 = ______
(−84) ÷ 6 = ______
(−135) ÷ 9 = ______
(−14) × 10 = ______
11 − 8 = ______