số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−380) ÷ 20 = ______
  2. (−8) × 9 = ______
  3. (−4) × 6 = ______
  4. (−100) ÷ 20 = ______
  5. (−19) × 4 = ______
  6. −20 + 7 = ______
  7. (−19) × 20 = ______
  8. 12 + 7 = ______
  9. 10 + −20 = ______
  10. (−60) ÷ 4 = ______
  11. (−153) ÷ 17 = ______
  12. (−17) × 18 = ______
  13. 11 + 8 = ______
  14. (−200) ÷ 10 = ______
  15. −7 + −6 = ______
  16. 20 − 9 = ______
  17. (−12) ÷ 4 = ______
  18. (−17) × 8 = ______
  19. (−187) ÷ 17 = ______
  20. (−102) ÷ 6 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học