số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−4) × 15 = ______
(−96) ÷ 8 = ______
13 − 4 = ______
(−165) ÷ 11 = ______
(−5) × 11 = ______
(−48) ÷ 12 = ______
17 − 4 = ______
(−14) × 12 = ______
(−16) × 12 = ______
(−320) ÷ 16 = ______
(−6) × 19 = ______
8 − 3 = ______
(−6) × 4 = ______
−12 + −7 = ______
(−266) ÷ 19 = ______
8 + 5 = ______
16 − 2 = ______
16 + −12 = ______
12 − 6 = ______
7 − 5 = ______