số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−80) ÷ 20 = ______
8 + −6 = ______
(−6) × 19 = ______
16 − 9 = ______
−15 + −20 = ______
5 + −3 = ______
19 + −19 = ______
17 − 3 = ______
(−2) × 3 = ______
(−190) ÷ 10 = ______
−4 + −9 = ______
7 + −19 = ______
−7 + 7 = ______
(−32) ÷ 16 = ______
(−126) ÷ 7 = ______
(−13) × 18 = ______
(−300) ÷ 20 = ______
(−18) × 7 = ______
19 − 5 = ______
3 + 10 = ______