số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. 3 − 2 = ______
  2. (−144) ÷ 16 = ______
  3. (−171) ÷ 19 = ______
  4. 18 + −18 = ______
  5. 18 − 3 = ______
  6. 13 − 4 = ______
  7. (−15) ÷ 3 = ______
  8. (−4) × 6 = ______
  9. 5 + −10 = ______
  10. 14 − 10 = ______
  11. (−152) ÷ 19 = ______
  12. (−16) × 4 = ______
  13. −4 + 15 = ______
  14. (−266) ÷ 14 = ______
  15. 20 − 10 = ______
  16. 16 + 2 = ______
  17. (−224) ÷ 14 = ______
  18. 12 − 2 = ______
  19. (−20) ÷ 2 = ______
  20. (−9) × 11 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học