số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
13 − 4 = ______
16 − 15 = ______
16 − 13 = ______
(−6) ÷ 2 = ______
(−3) × 16 = ______
(−6) ÷ 3 = ______
(−15) × 12 = ______
−16 + 4 = ______
−5 + 11 = ______
(−10) × 3 = ______
−20 + 9 = ______
18 − 5 = ______
−11 + 15 = ______
16 − 6 = ______
(−15) × 11 = ______
(−68) ÷ 17 = ______
(−18) × 8 = ______
18 − 16 = ______
(−12) × 15 = ______
(−40) ÷ 8 = ______