số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. 20 + 8 = ______
  2. (−88) ÷ 11 = ______
  3. (−11) × 8 = ______
  4. 8 − 2 = ______
  5. 11 + −3 = ______
  6. 15 − 8 = ______
  7. 6 − 3 = ______
  8. −13 + −10 = ______
  9. 6 − 4 = ______
  10. 19 − 8 = ______
  11. (−36) ÷ 3 = ______
  12. 15 − 15 = ______
  13. 20 − 4 = ______
  14. (−90) ÷ 15 = ______
  15. (−24) ÷ 12 = ______
  16. (−64) ÷ 8 = ______
  17. 18 − 12 = ______
  18. 12 − 6 = ______
  19. (−3) × 17 = ______
  20. −2 + 10 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học