số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−4) × 11 = ______
(−114) ÷ 6 = ______
19 − 10 = ______
10 − 6 = ______
(−8) × 6 = ______
(−98) ÷ 7 = ______
(−20) × 19 = ______
(−18) × 4 = ______
19 − 15 = ______
(−28) ÷ 14 = ______
16 − 4 = ______
5 − 3 = ______
11 + 6 = ______
(−36) ÷ 4 = ______
7 − 6 = ______
(−18) × 3 = ______
9 − 2 = ______
(−90) ÷ 5 = ______
(−306) ÷ 18 = ______
18 − 6 = ______