số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−150) ÷ 15 = ______
−18 + −7 = ______
(−16) ÷ 2 = ______
(−21) ÷ 3 = ______
8 − 2 = ______
(−12) × 4 = ______
(−18) × 17 = ______
(−18) × 6 = ______
16 + 11 = ______
(−140) ÷ 10 = ______
13 + −10 = ______
12 + 14 = ______
6 − 2 = ______
(−51) ÷ 3 = ______
(−15) × 16 = ______
−4 + −5 = ______
(−20) ÷ 4 = ______
18 − 11 = ______
20 − 11 = ______
−17 + −2 = ______