số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−196) ÷ 14 = ______
  2. 19 + 7 = ______
  3. (−10) × 18 = ______
  4. (−300) ÷ 20 = ______
  5. (−42) ÷ 14 = ______
  6. 10 + −18 = ______
  7. (−4) × 14 = ______
  8. 18 − 10 = ______
  9. 7 − 7 = ______
  10. (−208) ÷ 13 = ______
  11. (−36) ÷ 12 = ______
  12. 7 + −3 = ______
  13. (−17) × 19 = ______
  14. −9 + −18 = ______
  15. −13 + 5 = ______
  16. 14 + 9 = ______
  17. −6 + 15 = ______
  18. (−20) × 2 = ______
  19. 12 − 4 = ______
  20. (−160) ÷ 16 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học