số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
−7 + −2 = ______
(−98) ÷ 14 = ______
15 − 5 = ______
(−19) × 5 = ______
(−17) × 3 = ______
17 − 16 = ______
(−6) × 19 = ______
−4 + 20 = ______
(−11) × 15 = ______
(−54) ÷ 6 = ______
18 − 15 = ______
(−10) × 17 = ______
12 + −19 = ______
8 − 2 = ______
(−216) ÷ 18 = ______
(−144) ÷ 12 = ______
(−12) × 17 = ______
9 + −12 = ______
(−15) × 5 = ______
(−80) ÷ 16 = ______