số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−21) ÷ 3 = ______
  2. (−110) ÷ 11 = ______
  3. 19 − 15 = ______
  4. (−238) ÷ 14 = ______
  5. (−26) ÷ 2 = ______
  6. 15 − 13 = ______
  7. (−195) ÷ 13 = ______
  8. (−7) × 13 = ______
  9. 3 + 9 = ______
  10. 10 + −2 = ______
  11. (−4) × 18 = ______
  12. 9 − 8 = ______
  13. 4 + −9 = ______
  14. 17 − 11 = ______
  15. 5 + 7 = ______
  16. (−22) ÷ 2 = ______
  17. 19 + −11 = ______
  18. 19 − 6 = ______
  19. 6 − 2 = ______
  20. (−14) × 11 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học