số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−108) ÷ 12 = ______
(−192) ÷ 12 = ______
(−2) × 12 = ______
(−12) ÷ 3 = ______
−19 + −20 = ______
(−140) ÷ 10 = ______
8 + −13 = ______
(−6) × 9 = ______
(−8) × 9 = ______
5 − 2 = ______
(−238) ÷ 17 = ______
(−110) ÷ 10 = ______
15 + 10 = ______
(−4) × 15 = ______
(−10) × 8 = ______
−14 + 11 = ______
(−8) × 20 = ______
6 + 4 = ______
(−20) × 7 = ______
−14 + −17 = ______