số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
−14 + −20 = ______
(−156) ÷ 13 = ______
−16 + 15 = ______
(−2) × 13 = ______
9 + −10 = ______
(−8) × 4 = ______
(−9) × 12 = ______
13 − 12 = ______
(−96) ÷ 8 = ______
(−16) ÷ 2 = ______
12 − 2 = ______
(−120) ÷ 8 = ______
(−306) ÷ 17 = ______
−10 + 13 = ______
(−112) ÷ 7 = ______
(−28) ÷ 2 = ______
(−6) × 15 = ______
(−56) ÷ 8 = ______
8 − 8 = ______
(−3) × 16 = ______