số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
14 − 4 = ______
(−39) ÷ 3 = ______
−9 + 2 = ______
(−360) ÷ 20 = ______
16 − 11 = ______
13 + −6 = ______
(−4) × 14 = ______
(−90) ÷ 18 = ______
(−209) ÷ 11 = ______
(−80) ÷ 8 = ______
13 − 8 = ______
10 + 17 = ______
(−54) ÷ 9 = ______
(−54) ÷ 3 = ______
(−52) ÷ 4 = ______
15 − 15 = ______
(−6) × 5 = ______
(−96) ÷ 8 = ______
13 − 2 = ______
(−14) × 9 = ______