số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−20) ÷ 4 = ______
18 − 11 = ______
(−256) ÷ 16 = ______
(−380) ÷ 19 = ______
−16 + −9 = ______
(−15) × 2 = ______
−13 + 8 = ______
(−40) ÷ 8 = ______
−15 + −19 = ______
(−38) ÷ 2 = ______
10 − 6 = ______
(−2) × 12 = ______
19 − 17 = ______
(−55) ÷ 5 = ______
−13 + −13 = ______
19 − 14 = ______
(−11) × 13 = ______
−3 + −8 = ______
(−126) ÷ 14 = ______
11 + −18 = ______