số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−10) × 3 = ______
  2. 5 + −10 = ______
  3. (−96) ÷ 12 = ______
  4. (−40) ÷ 10 = ______
  5. 5 − 2 = ______
  6. (−30) ÷ 10 = ______
  7. (−16) ÷ 4 = ______
  8. (−19) × 2 = ______
  9. −8 + 15 = ______
  10. (−5) × 5 = ______
  11. −12 + 8 = ______
  12. (−15) × 4 = ______
  13. 15 + −12 = ______
  14. 19 + 20 = ______
  15. 19 + −20 = ______
  16. (−12) × 17 = ______
  17. (−170) ÷ 17 = ______
  18. (−4) × 15 = ______
  19. (−8) × 5 = ______
  20. 2 + 10 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học