số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−70) ÷ 14 = ______
(−99) ÷ 9 = ______
(−380) ÷ 20 = ______
(−4) × 14 = ______
19 − 4 = ______
14 − 11 = ______
(−187) ÷ 17 = ______
6 − 4 = ______
(−11) × 13 = ______
10 + 11 = ______
(−40) ÷ 5 = ______
(−160) ÷ 20 = ______
−5 + −6 = ______
(−9) × 7 = ______
(−10) ÷ 2 = ______
(−126) ÷ 9 = ______
−3 + 10 = ______
(−7) × 12 = ______
(−140) ÷ 7 = ______
(−14) × 7 = ______