số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
12 − 9 = ______
(−9) × 13 = ______
(−144) ÷ 12 = ______
(−108) ÷ 6 = ______
(−198) ÷ 18 = ______
9 − 2 = ______
16 − 9 = ______
(−192) ÷ 12 = ______
(−13) × 15 = ______
20 − 9 = ______
19 − 8 = ______
(−9) × 3 = ______
5 − 3 = ______
17 − 8 = ______
(−22) ÷ 11 = ______
(−10) × 2 = ______
−2 + 20 = ______
−18 + 16 = ______
18 − 12 = ______
6 − 2 = ______