số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−80) ÷ 4 = ______
  2. (−14) ÷ 7 = ______
  3. (−13) × 3 = ______
  4. 10 + −10 = ______
  5. (−3) × 11 = ______
  6. 15 + 19 = ______
  7. 19 − 3 = ______
  8. 17 + −11 = ______
  9. 8 − 7 = ______
  10. (−182) ÷ 14 = ______
  11. (−20) ÷ 4 = ______
  12. 15 − 11 = ______
  13. (−288) ÷ 18 = ______
  14. 5 + −8 = ______
  15. (−14) × 2 = ______
  16. 11 − 4 = ______
  17. (−126) ÷ 7 = ______
  18. −6 + 14 = ______
  19. 11 − 3 = ______
  20. 16 + −13 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học