số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−18) × 4 = ______
10 − 2 = ______
(−162) ÷ 9 = ______
(−6) × 5 = ______
(−36) ÷ 9 = ______
(−18) × 9 = ______
(−16) × 3 = ______
(−72) ÷ 8 = ______
(−3) × 15 = ______
11 + 10 = ______
(−18) × 13 = ______
(−15) × 19 = ______
(−30) ÷ 2 = ______
−13 + −3 = ______
(−6) × 20 = ______
10 − 3 = ______
(−176) ÷ 16 = ______
(−20) × 18 = ______
(−16) ÷ 4 = ______
(−182) ÷ 14 = ______