số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−42) ÷ 3 = ______
  2. 16 − 5 = ______
  3. (−28) ÷ 4 = ______
  4. 13 − 7 = ______
  5. (−18) × 12 = ______
  6. 15 + 3 = ______
  7. (−18) × 4 = ______
  8. 20 − 15 = ______
  9. (−209) ÷ 11 = ______
  10. (−9) × 12 = ______
  11. (−285) ÷ 15 = ______
  12. (−3) × 13 = ______
  13. (−72) ÷ 9 = ______
  14. (−105) ÷ 15 = ______
  15. 10 − 9 = ______
  16. (−192) ÷ 16 = ______
  17. (−17) × 13 = ______
  18. (−238) ÷ 17 = ______
  19. (−154) ÷ 14 = ______
  20. 3 + 10 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học