số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−234) ÷ 13 = ______
  2. (−2) × 13 = ______
  3. −4 + 10 = ______
  4. (−70) ÷ 7 = ______
  5. (−90) ÷ 10 = ______
  6. 5 − 4 = ______
  7. 20 − 19 = ______
  8. 7 − 2 = ______
  9. (−144) ÷ 18 = ______
  10. (−162) ÷ 18 = ______
  11. (−30) ÷ 15 = ______
  12. −19 + −6 = ______
  13. 13 − 11 = ______
  14. 15 + 13 = ______
  15. −12 + −15 = ______
  16. 10 − 6 = ______
  17. (−105) ÷ 15 = ______
  18. (−18) × 18 = ______
  19. 15 − 5 = ______
  20. −20 + 7 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học