số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−156) ÷ 12 = ______
  2. (−8) × 8 = ______
  3. 5 + −18 = ______
  4. (−6) × 6 = ______
  5. 10 + −9 = ______
  6. (−117) ÷ 9 = ______
  7. −2 + 15 = ______
  8. (−22) ÷ 11 = ______
  9. 16 − 12 = ______
  10. (−72) ÷ 8 = ______
  11. (−240) ÷ 15 = ______
  12. 17 − 8 = ______
  13. (−32) ÷ 16 = ______
  14. 19 − 7 = ______
  15. (−77) ÷ 11 = ______
  16. (−60) ÷ 6 = ______
  17. (−143) ÷ 13 = ______
  18. (−60) ÷ 12 = ______
  19. (−18) ÷ 3 = ______
  20. 7 − 2 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học