số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. 20 + −11 = ______
  2. 18 − 11 = ______
  3. 11 − 5 = ______
  4. (−32) ÷ 2 = ______
  5. (−72) ÷ 4 = ______
  6. 2 + 9 = ______
  7. (−17) × 20 = ______
  8. (−48) ÷ 12 = ______
  9. 4 + 12 = ______
  10. −18 + 4 = ______
  11. 15 − 10 = ______
  12. 12 − 9 = ______
  13. (−34) ÷ 17 = ______
  14. 10 + −7 = ______
  15. (−6) × 14 = ______
  16. (−14) ÷ 2 = ______
  17. (−11) × 17 = ______
  18. −19 + 18 = ______
  19. 19 − 18 = ______
  20. (−14) × 3 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học