số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−156) ÷ 12 = ______
  2. (−34) ÷ 17 = ______
  3. (−20) × 6 = ______
  4. (−16) × 9 = ______
  5. 13 + −12 = ______
  6. (−143) ÷ 11 = ______
  7. (−17) × 7 = ______
  8. 18 − 13 = ______
  9. −4 + 17 = ______
  10. (−10) × 8 = ______
  11. (−70) ÷ 14 = ______
  12. (−340) ÷ 20 = ______
  13. (−10) × 5 = ______
  14. 5 + 4 = ______
  15. (−77) ÷ 7 = ______
  16. (−12) × 20 = ______
  17. (−5) × 7 = ______
  18. 17 − 5 = ______
  19. (−14) ÷ 2 = ______
  20. (−13) × 8 = ______